Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật |
| Sản xuất tại |
Malaysia |
| Chất làm lạnh |
R32 |
| Kiểu |
Inverter – 1 Chiều lạnh |
| Khả năng làm mát |
17.600 – 18.100 BTU/h (Công suất tối đa lên đến 20.500 BTU) |
| Dùng cho phòng |
Từ 25 – 30 m² (Từ 75 – 90 m³) |
| Công suất tiêu thụ (kW) |
~ 1.55 – 1.66 kW/h 2.0 HP (2 Ngựa) |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh/chất lỏng (mm) |
Ø6,35 / Ø12,70 mm |
| Chiều dài ống tối đa |
30 m |
| Chiều dài độ cao tối đa |
20 m |
| Hệ số hiệu suất làm mát theo mùa (CSPF) |
5.10 – 5.96 (Tiết kiệm điện 5 sao) |
| Đơn vị trong nhà |
| Mô hình dàn lạnh trong nhà |
CU-RU18CKH-8D |
| Kích thước dàn lạnh trong nhà (mm) |
1.040 x 295 x 244 mm (Bản tiêu chuẩn) |
| Trọng lượng tịnh của dàn lạnh (kg) |
12,0 kg |
| Bộ phận ngoài trời |
| Mô hình dàn nóng |
CS-RU18CKH-8D |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
824 x 619 x 299 mm |
| Trọng lượng tịnh của dàn nóng (Kg) |
29,0 kg |
Diện tích và thể tích không khí được tính toán dựa trên điều kiện lý tưởng của phòng phòng kín, tường bê tông, cách nhiệt tốt, không có thông gió trực tiếp, có bồn cầu, chậu rửa mặt…