Máy lạnh Daikin Inverter 2.5hp FTKB60ZVMV
Máy lạnh Daikin inverter FTKB60ZVMV – 2,5HP model 2025 công suất nâng cấp mạnh đạt mẽ đạt 20.500Btu/h, phù hợp phòng dưới 33m2
Tích hợp công nghệ cân bằng ẩm 65% hạn chế tình trạng dị ứng phòng điều hòa.
Chống ẩm mốc dàn lạnh với công nghệ MOLD.
Bảo vệ dàn nóng chống bò sát vào làm hư board mạch.
Tiết kiệm điện inverter thế hệ mới thấp nhất chỉ 215w.
Hiệu suất năng lượng tăng đột pha cao nhất phân khúc với CSPF đạt 5.25
Tất cả sản phẩm
- GIÁ TỐT NHẤT
Cam kết giá tốt nhất cho Khách hàng - BẢO HÀNH
Cam kết bảo hành chính hãng - CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ
Đổi trả dễ dàng những Sản phẩm bị lỗi - GIAO HÀNG ĐẢM BẢO
Giao hàng tại nhà
Địa chỉ: 34/5A Nguyễn Thị Thập, Tân Thuận, TPHCM
Hotline: 0919 425 579
Email: dienmaysaithanhQ7@gmail.com
Website: dienmaysaithanh.com
| Mã sản phẩm | FTKB60ZVMV |
|---|---|
| Hãng | Daikin |
| Nơi sản xuất | Việt Nam |
| Năm ra mắt | 2025 |
| Bảo hành | 2 năm |
| Loại máy | 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter | Có Inverter |
| Công suất làm lạnh | 2.5 HP – 20.500 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 30 – 40m² (từ 80 đến 120m³) |
| Độ ồn trung bình (được đo trong phòng thí nghiệm) | |
| Dàn lạnh | 27 – 45 dB – Dàn nóng: 44 – 51 dB |
| Thời gian bảo hành máy nén | 5 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng hợp kim nhôm kẽm vi ống (Microchannel) |
| Loại Gas | R-32 |
| Tiêu thụ điện | 2.06 kW/h |
| Nhãn năng lượng | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.25) |
| Công nghệ tiết kiệm điện | Inverter |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Khử mùi Enzyme Blue mặc định & PM 2.5 (Tùy chọn mua thêm) |
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Powerful |
| Tiện ích | Luồng gió dễ chịu Comfort Giảm tiếng ồn dàn nóng Chống nấm mốc Mold Proof Chế độ kiểm soát độ ẩm Hẹn giờ bật, tắt máy Chức năng vệ sinh bên trong dàn lạnh Dàn nóng được trang bị thêm bo mạch để bảo vệ khi điện áp thay đổi |
| Kích thước dàn lạnh | Dài 77.5 cm – Cao 29.1 cm – Dày 24.2 cm |
| Khối lượng dàn lạnh | 9 kg |
| Kích thước dàn nóng | Dài 93.5 cm – Cao 59.5 cm – Dày 34 cm |
| Khối lượng dàn nóng | 35 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối thiểu 2.5m – Tối đa 30m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh | 20m |
| Dòng điện vào | Dàn nóng hoặc dàn lạnh |
| Dòng điện hoạt động | 1 pha |
| Kích thước ống đồng | ‘6/12 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |







